va chạm

một dạng chuyển động cơ học đặc biệt trong đó có lượng biến thiên vận tốc là hữu hạn trong khoảng thời gian rất bé. Vd. hiện tượng hai (hay nhiều) vật thể tác động có tiếp xúc trong khoảng thời gian ngắn và có sự biến thiên hữu hạn về vận tốc của các vật tham gia tác động. Đặc trưng cho chuyển động VC là lượng biến đổi của động lượng được gây nên bởi xung lực, gọi là xung VC. Về mặt hiện tượng, phân biệt: VC đàn hồi, khi động năng và xung lực bảo toàn; VC không đàn hồi, khi một phần động năng biến thành nhiệt hoặc gây biến dạng (xt. Biến dạng).

VC được sử dụng trong công nghệ rèn, đóng cọc, nghiền vật liệu, vv.



nđg.1. Va vào nhau. Tiếng bàn ghế va chạm nhau lộc cộc.
2. Có mâu thuẫn trong quan hệ tiếp xúc. Va chạm trong công tác.
3. Động chạm. Quyền lợi bị va chạm.

xem thêm: lục đục, va chạm, bất hoà, mâu thuẫn, lủng củng



va chạm

 blow
  • sự va chạm: blow
  • tải trọng va chạm: blow stress
  • ứng suất va chạm: blow stress
  •  collide
  • va chạm với: collide with
  •  colliding
     impact
  • âm va chạm: impact sound
  • cảm biến va chạm: impact sensor
  • cấp cách âm va chạm: Impact insulation class (IIC)
  • công do va chạm: work due to an impact
  • đi-ốt va chạm thác lũ và quá độ thời gian: impact avalanche and transit time diode (IMPATT diode)
  • định luật va chạm: law of impact
  • độ bền va chạm: impact resistance
  • độ bền va chạm: resistance to impact
  • độ bền va chạm: impact strength
  • độ bền va chạm cao: high impact strength
  • độ dai va chạm: impact strength
  • độ dai va chạm: impact ductility
  • lực chống va chạm: impact strength
  • lực va chạm do đường không đều: impact due to track irregular
  • lý thuyết Niutơn về sự va chạm: Newtonian theory of impact
  • máy in va chạm: impact printer
  • máy thí nghiệm va chạm: impact machine
  • máy thử độ cứng va chạm: impact hardness tester
  • máy thử độ dai va chạm: impact elasticity tester
  • máy thử va chạm: impact testing machine
  • mức truyền âm va chạm: impact sound transmission level (impact sound pressure level)
  • năng lượng (của) va chạm: impact energy
  • ống giảm sự va chạm: impact pipe
  • sư va chạm kéo: impact tension
  • sức bền va chạm: impact strength
  • sức bền va chạm: impact resistance
  • sức chống va chạm: impact strength
  • sự định mức tiếng ồn va chạm: Impact noise rating (INR)
  • sự kiểm tra va chạm: impact check
  • sự thử va chạm: impact test
  • sự thử va chạm đối đầu: alternating impact test
  • sự va chạm: impact
  • sự va chạm bên hông: lateral impact
  • sự va chạm đàn hồi: elastic impact
  • sự va chạm kéo: impact tension
  • sự va chạm phần đầu xe: frontal crash or impact
  • sự va chạm sóng: wave impact
  • tải trọng va chạm: impact stress
  • tâm va chạm: centre of impact
  • thí nghiệm va chạm liên tục: continuous impact test
  • tính đàn hồi va chạm: impact elasticity
  • tiếng ồn va chạm: impact noise
  • ứng suất do va chạm: stress under impact
  • ứng suất kéo khi va chạm: impact tensile stress
  • ứng suất va chạm: impact stress
  • ứng suất va chạm: stress under impact
  • va chạm dẻo: plastic impact
  • va chạm không đàn hồi: inelastic impact
  • va chạm trực diện: head-on impact
  • va chạm xiên: oblique impact
  •  kick
     knock
  • sự va chạm: knock
  •  shock
  • cú va chạm mạnh: flexural shock
  • cực tuyến va chạm: shock polar
  • độ bền va chạm: under shock
  • độ bền va chạm: to shock
  • độ bền va chạm: strength under shock
  • hệ số va chạm: shock factor
  • lớp sóng va chạm: shock layer
  • mặt (sóng) va chạm: shock (front)
  • mặt va chạm: shock surface
  • mẫu thử va chạm: shock test
  • năng lượng va chạm: shock energy
  • nhạy cảm với va chạm: sensitive to shock
  • nội lực va chạm: shock stress
  • ống thí nghiệm va chạm: shock tube
  • sóng va chạm: shock wane
  • sóng va chạm: shock wave
  • sốc không va chạm: collisionless shock
  • sức bền va chạm: strength under shock
  • sự giảm va chạm: shock attenuation
  • sự thí nghiệm va chạm: shock test
  • sự thử độ phân ly (độ va chạm của vệ tinh): shock test
  • sự thử va chạm: shock test
  • sự thử va chạm mẫu bị cắt: notched bar shock test
  • sự va chạm: shock
  • sự va chạm điện: electrical shock
  • thí nghiệm uốn do va chạm: shock bending test
  • thiết bị giảm va chạm: shock absorber
  • thiết bị giảm va chạm: shock reducer
  • tính chịu được va chạm: resistance to shock
  • ứng suất va chạm: shock stress
  • va chạm thủy động: hydrodynamic shock
  •  strike

    búa va chạm
     impact-testing apparatus
    cách giải quyết va chạm
     conflict resolution
    chịu được va chạm
     shock-proof
    chịu va chạm
     impact-resistant
    điểm va chạm
     conflict point
    độ bền va chạm
     dynamic strength
    độ dai va chạm
     notch toughness
    dòng không va chạm
     collisionless flow
    dụng cụ chịu (được) va chạm
     ruggedized instrument
    hệ thống chống va chạm
     collision avoidance system-CAS
    hệ thống tránh va chạm
     collision avoidance system-CAS
    hệ thống va chạm trên không
     airborne collision avoidance system

     foul

    bảo hiểm về va chạm (của tàu biển)
     collision insurance
    chống va chạm
     crashproof
    sự va chạm
     collision
    sự va chạm giữa các tàu biển
     collision between sea-going vessels
    tổn thất do va chạm
     contact damage
    xe hơi chịu được va chạm
     crashproof